Cam kết chất lượng NH 2018-2019

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Dầu Một
Tên cơ sở giáo dục: Trường Tiểu học Nguyễn Du                                      
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2018-2019
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh
 
- 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở nước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
- HS học trước tuổi, HS ở nước ngoài về nước, con em người nước ngoài làm việc tại Việt Nam được tuyển vào các trường tiểu học theo quy định của Điều lệ trường tiểu học.
- Hộ khẩu hoặc tạm trú (nếu còn chỉ tiêu): khu 1, 5, 6, 11, 12, 13 phường Phú Cường.
- Chỉ tiêu: 210 học sinh/ 6 lớp
- Hồ sơ tuyển sinh gồm có:
a. Đơn xin vào lớp 1 (theo mẫu của Phòng Giáo dục và Đào tạo TP.TDM)
b. Bản sao giấy khai sinh hợp lệ.
c. Bản sao hộ khẩu. (Mang theo hộ khẩu bản chính để đối chiếu).
d. Hồ sơ mẫu giáo (nếu có) để tiện theo dõi.
 
7 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 1 8 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 2 9 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 3 10 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 4

II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ - 35 tuần theo Chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
 

III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Thực hiện theo Thông tư 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 Thông tư ban hành Điều lệ Ban Đại diện cha mẹ học sinh.
- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: Thực hiện theo Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016; Thông tư 30 về đánh giá học sinh tiểu học và Nội quy trường, lớp.


IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) - Đảm bảo đúng quy định.
- Phòng học văn hóa: 21
- Phòng Tiếng Anh: 4
- Phòng Tin học: 2
- Phòng Mĩ thuật: 1
- Phòng Âm nhạc: 1
- Phòng Thiết bị: 1
- Phòng Thư viện: 2
- Phòng Hành chánh: 1
- Phòng Ban giám hiệu: 1
- Phòng Đội + Y tế: 1
- Phòng truyền thống – Tiên sư: 1
- Phòng Bảo vệ: 1


V
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục - Học bổng Khuyến học, học bổng Kim Đồng, học bổng khóa học Tiếng Anh miễn phí,...
- Quà tặng: sách, vở, quần áo, dụng cụ học tập,...


VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục - Cán bộ quản lý: 3
- Giáo viên chủ nhiệm: 30/30 lớp
- Giáo viên Tiếng Anh: 4
- Giáo viên Thể dục: 3
- Giáo viên Tin học: 2
- Giáo viên Mĩ thuật: 2
- Giáo viên Âm nhạc: 2


VII
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được - Dự kiến kết quả đạo đức của học sinh đạt được: 100%
- Dự kiến kết quả học tập của học sinh đạt được: 98%
- Dự kiến kết quả sức khỏe của học sinh đạt được: 100%
 

VIII
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh - Tốt

                                                   Phú Cường, ngày 01 tháng 6 năm 2018
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 06
 
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Dầu Một
Tên cơ sở giáo dục: Trường Tiểu học Nguyễn Du
 
THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 963 220 138 195 201 209
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
III Số học sinh chia theo năng lực 963 220 138 195 201 209
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
  100% 100% 100% 100% 100%
2 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
  100% 100% 100% 100% 100%
3 Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
  0 0 0 0 0
IV Số học sinh chia theo phẩm chất 963 141 203 204 208 204
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
  100% 100% 100% 100% 100%
2 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
  100% 100% 100% 100% 100%
3 Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
  0 0 0 0 0
V Số học sinh chia theo môn học            
1 Tiếng Việt 963 220 138 195 201 209
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
703(73%) 129(58,6%) 108(78,3%) 153(78,5%) 149(74,1%) 164(78,5%)
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
249(25,9%) 83(37,7%) 28(20,3%) 42(21,5%) 52(25,9%) 44(24,1%)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
11(1,1%) 8(3,6%) 2(1,4%)     1(0,5%)
2 Toán 963 220 138 195 201 209
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
698(72,5%) 169(76,8%) 110(79,7%) 144(73,8%) 118(58,7%) 157(75,1%)
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
248(25,8%) 47(21,4%) 26(18,8%) 51(26,2%) 73(36,3%) 51(24,4%)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
17(1,8%) 4(1,8%) 2(1,4%)   10(5%) 11(0,5%)
3 Khoa  học 410       201 209
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
343(83,7%)       162(80,6%)_ 181(86,6%)
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
66(16,1%)       38(18,9%) 28(13,4%)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1(0,2%)       1(0,5%)  
4 Lịch sử và Địa lí 410       201 209
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
338(82,4%)       160(79,6%) 178(85,2%)
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
72(17,6%)       41(20,4%) 31(14,8%)
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
Phú Cường, ngày 01 tháng 6 năm 2018
                                                                                                         Thủ trưởng đơn vị                                                                                                                                           (Ký tên và đóng dấu)

Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Dầu Một
Tên cơ sở giáo dục: Trường Tiểu học Nguyễn Du                                                          

THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018-2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 26/30 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 26 1,3
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 2790  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1079  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1008  
2 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 48  
3 Diện tích thư viện (m2) 102  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 6 1
2 Khối lớp 2 6 1
3 Khối lớp 3 6 1
4 Khối lớp 4 6 1
5 Khối lớp 5 6 1
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
70 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị 33 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 22  
2 Cát xét 5  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 0  
5 Đàn 5  
6 Thiết bị khác…    





 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
     
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x   x   1
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)    
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                                   Phú Cường, ngày 01 tháng 6 năm 2018
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)























Biểu mẫu 08
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Dầu Một
Tên cơ sở giáo dục: Trường Tiểu học Nguyễn Du                                                          
                         THÔNG B¸O
 
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018-2019
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo


Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS


ThS


ĐH




TCCN


Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
57 52 5     46 1 5 5  
I Giáo viên 43 43       39 1 3    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 30 30       27   3    
1 Mĩ thuật 2 2       2        
2 Thể dục 3 3       3        
3 Âm nhạc 2 2       2        
4 Tiếng nước ngoài 4 4       3 1      
5 Tin học 2 2       2        
II Cán bộ quản lý 3 3       3        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 2 2       2        
III Nhân viên 11 6 5     4   2 5  
1 Nhân viên văn thư 1 1       1        
2 Nhân viên kế toán 1 1       1        
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 1 1           1    
6 Nhân viên thiết bị 1 1       1        
  Nhân viên khác.. 6 1 5     1     5  

                                                   Phú Cường, ngày 01 tháng 6 năm 2018
                                                    Thủ trưởng đơn vị
                                                    (Ký tên và đóng dấu)
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây