Thống kê truy cập
  • Đang truy cập10
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm9
  • Hôm nay113
  • Tháng hiện tại2,485
  • Tổng lượt truy cập185,874

Thông tư TT09 Tháng 6 2017-2018

Biểu mẫu 05

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Dầu Một

Tên cơ sở giáo dục: Trường Tiểu học Nguyễn Du                                      

THÔNG B¸O

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

- 6 tuổi

- Hộ khẩu: khu 1, 5, 6, 11, 12, 13 phường Phú Cường

7 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 1

8 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 2

9 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 3

10 tuổi; đã hoàn thành chương trình lớp 4

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

- 35 tuần theo Chương trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình: Thực hiện theo Thông tư 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 Thông tư ban hành Điều lệ Ban Đại diện cha mẹ học sinh.

- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: Thực hiện theo Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016; Thông tư 30 về đánh giá học sinh tiểu học và Nội quy trường, lớp.

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

- Đảm bảo đúng quy định.

- Phòng học văn hóa: 21

- Phòng Tiếng Anh: 4

- Phòng Tin học: 2

- Phòng Mĩ thuật: 1

- Phòng Âm nhạc: 1

- Phòng Thiết bị: 1

- Phòng Thư viện: 2

- Phòng Hành chánh: 1

- Phòng Ban giám hiệu: 1

- Phòng Đội + Y tế: 1

- Phòng truyền thống – Tiên sư: 1

- Phòng Bảo vệ: 1

 

 

V

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Học bổng Khuyến học, học bổng Kim Đồng, học bổng khóa học Tiếng Anh miễn phí,...

- Quà tặng: sách, vở, quần áo, dụng cụ học tập,...

 

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

- Cán bộ quản lý: 3

- Giáo viên chủ nhiệm: 30/30 lớp

- Giáo viên Tiếng Anh: 4

- Giáo viên Thể dục: 3

- Giáo viên Tin học: 3 (1 Trưng tập PGD)

- Giáo viên Mĩ thuật: 3

- Giáo viên Âm nhạc: 2

 

 

VII

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

- Dự kiến kết quả đạo đức của học sinh đạt được: 100%

- Dự kiến kết quả học tập của học sinh đạt được: 99%

- Dự kiến kết quả sức khỏe của học sinh đạt được: 100%

 

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

- Tốt

 

                                                   Phú Cường, ngày 01 tháng 6 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

Biểu mẫu 06

 

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Dầu Một

Tên cơ sở giáo dục: Trường Tiểu học Nguyễn Du

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

960

141

203

204

208

204

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

III

Số học sinh chia theo năng lực

 

141

203

204

208

204

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

118

171

168

189

165

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

23

32

36

19

39

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

 

141

203

204

208

204

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

118

163

160

174

177

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

23

40

44

34

27

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

0

0

0

0

0

V

Số học sinh chia theo môn học

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

960

141

203

204

208

204

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

105

(74,468%)

156(76,8%)

162(79,4%)

162(77,8%)

159(77,94%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

30

(21,27%)

46(22,6%)

42(20,6%)

46(22,12%)

45(22,6%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

6

(4,25%)

1(0,49%)

0(0%)

0(0%)

0(0%)

2

Toán

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

120

(85,1%)

177(87,1%)

159(77,9%)

149(71,63%)

150(73,53%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

17

(12,0%)

25(12,3%)

45(22,2%)

59(28,37%)

54(26,47%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

4

(2,8%)

1(0,49%)

(0%)

0(0%)

0(0%)

3

Khoa  học

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

172(82,69%)

180(88,4%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

36(17,31%)

24(11,6%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

0(0%)

0(0%)

4

Lịch sử và Địa lí

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

163(78,37%)

171(83,82%)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

45(21,63%)

33(16,18%)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

0(0%)

0(0%)

 

 

 

                                                 Phú Cường, ngày 01 tháng 6 năm 2017

                                                                         Thủ trưởng đơn vị                                                                                   (Ký tên và đóng dấu)

 

Biểu mẫu 07

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Dầu Một

Tên cơ sở giáo dục: Trường Tiểu học Nguyễn Du                                                          

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

26/30

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

26

1,3

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

2790

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1079

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1008

 

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

48

 

3

Diện tích thư viện (m2)

102

 

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

6

1

2

Khối lớp 2

6

1

3

Khối lớp 3

6

1

4

Khối lớp 4

6

1

5

Khối lớp 5

6

1

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

70

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

33

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

22

 

2

Cát xét

5

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

0

 

5

Đàn

5

 

6

Thiết bị khác…

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

x

 

x

 

1

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                                   Phú Cường, ngày 01 tháng 6 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Dầu Một

Tên cơ sở giáo dục: Trường Tiểu học Nguyễn Du                                                          

                         THÔNG B¸O

 

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2017-2018

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

I

Giáo viên

45

45

 

 

 

40

5

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

30

30

 

 

 

27

3

 

 

 

1

Mĩ thuật

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

2

Thể dục

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

3

Âm nhạc

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

4

4

 

 

 

3

1

 

 

 

5

Tin học

3

3

 

 

 

2

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

3

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

12

7

5

 

 

3

 

4

5

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

6

Nhân viên thiết bị

2

2

 

 

 

 

 

2

 

 

 

Nhân viên khác..

6

1

5

 

 

1

 

 

5

 

 

                                                   Phú Cường, ngày 01 tháng 6 năm 2017

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                    (Ký tên và đóng dấu)

 

 

TẢI TẠI ĐÂY

 

 

 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây