Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Nguyễn Du năm học 2022 - 2023

Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Nguyễn Du năm học 2022 - 2023
 

Biểu mẫu 05
PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠO TẠO TP TDM
  TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU

THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học Nguyễn Du, năm học 2022-2023
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp  
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5  
I Điều kiện tuyển sinh  
   - Chỉ tiêu: 150 học sinh/ 4 lớp
  -Lưu ban: 12 em

- Hộ khẩu hoặc tạm trú (Hộ khẩu gốc ngoài Tp TDM, Tỉnh BD): khu 1, 5, 6, 11, 13 phường Phú Cường.
- Hồ sơ tuyển sinh gồm:
1. Đơn xin vào lớp 1 (Tại trường)
2. Bản sao giấy khai sinh (MỘC ĐỎ)
3. Bản photo hộ khẩu, hoặc photo sổ tạm trú (Mang theo hộ khẩu bản chính để đối chiếu).
4. Phiếu theo đánh giá, theo dõi sự phát triển của trẻ (nếu trẻ học Mẫu giáo)
5. Thẻ BHYT photo
 176 hs / 5 lớp 
 
  -Lưu ban: 0 em
 

142 hs / 44 lớp
 
  -Lưu ban: 0 em

 
180 hs /5 lớp 

-Lưu ban: 0 em
198 hs / 6 lớp 

  -Lưu ban: 0 em
 
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
  • Theo Chương trình GDTP mới 2018 ( Lớp 1, 2, 3 )
  • Theo Quyết định số 16/ 2006/ QĐ của BGDĐT ngày 5/5/2006 ( Lớp 4, 5 )
  •  
 
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
  • Theo Thông tư số 55/2011/TT-BGDĐT ngày 22/11/2011 Thông tư ban hành điều lệ Ban đại diện cha mẹ học sinh. Họp CMHS, 3 kì /năm
  • Điều lệ trường Tiểu học (Ban hành kèm Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 )
      - Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh: Thực hiện theo Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 ( thực hiện đối với học sinh lớp 1, 2, 3 ); Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016; Thông tư 30 về đánh giá học sinh tiểu học và Nội quy trường, lớp;
 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
Phối hợp với ĐTNTP HCM, Sao nhi đồng, CTĐ, hoạt động GDNGLL
     - Học bổng Khuyến học, học bổng Kim Đồng, học bổng khóa học Tiếng Anh miễn phí,... tặng sách, vở, quần áo, dụng cụ học tập,...
 
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
100%
 

100%

100%

100%

100%
 
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh 100%
Hoàn thành chương trinh lớp 1
100%
Hoàn thành chương trinh lớp 2

100%
Hoàn thành chương trinh lớp 3

100%
Hoàn thành chương trinh lớp 4

100%
Hoàn thành chương trinh bậc Tiểu học
 
                       
 
  Phú Cường, ngày 10 tháng 6 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)





Nguyễn Thị Ngọc Bích


































 
Biểu mẫu 06
PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠO TẠO TP TDM
  TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2021-2022
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 915 188 142 180 198 207
II Số học sinh học 2 bui/ngày 330  188  142      
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất 915 188 142 180 198 207
1 Tốt
(tỷ lệ so với tng số)
79.4 70,2 88,7 85,6 80,3 83,1
2 Đạt
(t lso với tổng số)
20.4 29,8 11,3 14,4 19,7 16,9
3 Cn c gng
(tỷ lệ so với tổng số)
 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
IV Shọc sinh chia theo kết quả hc tập 915 188 142 180 198 207
1 Hoàn thành tt
(t lso với tổng số)
45,8 46,3 47,9 40,6 42,4 51,7
2 Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
98.7 93.6 100.0 100.0 100.0 100.0
3 Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1.3 6.4 0.0 0.0 0.0 0.0
V Tổng hợp kết quả cuối năm 915 188 142 180 198 207
1 Lên lớp
(t lso với tổng số)
98.7 93.6 100.0 100.0 100.0 100.0
a Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tng s)
45,8 46,3 47,9 40,6 42,4 51,7
b HS được cp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tng s)  0.9  0 7.1   1.0 5.1  3.5
2 lại lớp
(tlso với tổng số)
1.3 6.4 0.0 0.0 0.0 0.0
 
  Phú Cường, ngày 10 tháng 6 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)







Nguyễn Thị Ngọc Bích
 
 


Biểu mẫu 07
PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠO TẠO TP TDM
  TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU

THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2021-2022
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp   Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 22 -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ, mượn   -
III Số điểm trường lẻ 0 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 2790  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1079  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1056  
2 Diện tích thư viện (m2) 48  
3 Diện tích phòng giáo dục thchất hoặc nhà đa năng (m2) 0  
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 48  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 192  
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 96  
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 48  
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tt hc hòa nhp (m2)    
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 56  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: b)   Số bộ/lớp
1 Tổng sthiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy đnh 28  
1.1 Khối lớp 1 6 1 
1.2 Khối lớp 2 5  1
1.3 Khối lớp 3 5  1
1.4 Khối lớp 4 6  1
1.5 Khối lớp 5 6  1
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiu còn thiếu so với quy định 0  
2.1 Khối lớp 1    
2.2 Khối lớp 2    
2.3 Khối lớp 3    
2.4 Khối lớp 4    
2.5 Khối lớp 5    
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) 72 Số học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 36 Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 24  
2 Cát xét 2  
3 Đầu Video/đầu đĩa 2  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 3  
5 Thiết bị khác...    
6 …..    
 
  Nội dung Slượng(m2)
X Nhà bếp 0 
XI Nhà ăn  0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú    0  
XIII Khu nội trú    0  
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh S m2/hc sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* X   X   1
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)    
XVII Kết nối internet X  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  
 
  Phú Cường, ngày 10 tháng 6 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)





Nguyễn Thị Ngọc Bích
 
 

















Biểu mẫu 08
PHÒNG GIÁO DỤC ĐẠO TẠO TP TDM
  TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2021-2022
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 45                          
I Giáo viên 34      34  0       33 33    1  
Trong đó số giáo viên chuyên biệt:                            
1 Tiếng dân tộc                            
2 Ngoại ngữ  4      3            3    1  
3 Tin học  2      1            1  1      
4 Âm nhạc  2      2            2  2      
5 Mỹ thuật  2      1            1  1      
6 Thể dục  3     2            2  2      
II Cán bộ quản lý  3      3            3      
1 Hiệu trưởng  1      1             1    
2 Phó hiệu trưởng  2      2                
III Nhân viên  8                          
1 Nhân viên văn thư                            
2 Nhân viên kế toán  1      1                    
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế                            
5 Nhân viên thư viện  1          1                
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm  1      1                    
7 Nhân viên công nghệ thông tin                            
8 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật                            
9 Tổng phụ trách Đội                            
10  Bảo vệ 3                          
11 Phục vụ  2                          
                               
 
  Phú Cường, ngày 10 tháng 6 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 



                                                                                                            Nguyễn Thị Ngọc Bích
 

  Ý kiến bạn đọc

Truyền hình giáo dục
Văn bản mới

117/PGDĐT

Ngày ban hành: 01/02/2023. Trích yếu: Triển khai thực hiện Quyết định số 4725/QĐ-BGDĐT ngày 30/12/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Ngày ban hành: 01/02/2023

98/PGDĐT

Ngày ban hành: 30/01/2023. Trích yếu: Tăng cường công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trong dịp mùa khô, Tết Nguyên đán và các hoạt động lễ hội đầu năm 2023

Ngày ban hành: 30/01/2023

57/PGDĐT

Ngày ban hành: 12/01/2023. Trích yếu: Tăng cường công tác đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm trong các cơ sở giáo dục trên địa bàn thành phố.

Ngày ban hành: 12/01/2023

48/PGDĐT

Ngày ban hành: 11/01/2023. Trích yếu: Quản lý, sử dụng sổ gọi tên và ghi điểm điện tử từ năm học 2022-2023

Ngày ban hành: 11/01/2023

68/PGDĐT-VP

Ngày ban hành: 12/01/2023. Trích yếu: Tiếp tục thực hiện nội dung giáo dục phòng, chống tham nhũng trong các cơ sở giáo dục

Ngày ban hành: 12/01/2023

Thăm dò ý kiến

Bạn chọn hình thức thanh toán không dùng tiền mặt nào để thanh toán các khoản phí quy định của nhà trường?

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập4
  • Hôm nay1,433
  • Tháng hiện tại2,272
  • Tổng lượt truy cập862,204
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây